15 từ vựng tiếng Anh đổi nghĩa khi đổi trọng âm

Address nhấn trọng âm ở âm tiết Thứ nhất có nghĩa là địa chỉ, nhưng nếu nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai lại có nghĩa là mâu thuẫn. Những từ cách tân

Dừng sáp nhập trường học sau khi người dân vây trụ sở
Nam sinh Mỹ mặc áo trễ vai để bảo vệ các bạn nữ
Cơ sở Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại TP HCM tuyển sinh năm học 2017

Address nhấn trọng âm ở âm tiết Thứ nhất có nghĩa là địa chỉ, nhưng nếu nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai lại có nghĩa là mâu thuẫn.

Những từ cách tân bản chất khi đổi cách nhấn trọng âm được phân thành hai nhóm. Một nhóm chỉ cách tân từ loại và vẫn giữ nét nghĩa tương đồng, nhóm còn lại cách tân nghĩa hoàn toàn, không liên quan đến từ ban đầu. Ở đấy, ta sẽ nghiên cứu về nhóm thứ hai.

Từ Phiên âm Từ loại, nghĩa Ví dụ

address

/ˈæd.res/ (n) địa chỉ Do you know Valen’s AD-dress?
/əˈdres/ (v) mâu thuẫn You do not have permission to ad-DRESS President Harkonnen!

attribute

/ˈæt.rɪ.bjuːt/ (n) phẩm chất Dishonesty is a common ATT-rib-ute of politicians.
/əˈtrɪbjuːt/ (v) quy cho, đóng góp That quote is at-TRIB-u-ted to Winston Churchill.
conduct /ˈkɒn.dʌkt/ (n) tư cách, đạo đức We aren’t happy about your general CON-duct.
/kənˈdʌkt/ (v) thực hiện, chỉ huy I was asked to con-DUCT the orchestra at short notice.
Console /ˈkɒn.vɜːt/ (n) bảng điều khiển I spend too much time at my computer CON-sole.
/kənˈsəʊl/ (v) an ủi, giải khuây She was so unhappy, I was unable to con-SOLE her.
content /ˈkɒn.tent/ (n) ý tưởng, nội dung The CON-tent of your essay is fine, but you need to rearrange the structure.
/kənˈtent/ (adj) hài lòng She was sitting reading a book, looking very con-TENT.
converse /ˈkɒn.vɜːs/ (n) cái ngược lại Do you think firm A is more successful than firm B? I think the CON-verse is true.
/kənˈvɜːs/ (v) giao tiếp He can con-VERSE in three different languages.
default /ˈdiː.fɒlt/ (adj) mặc định The DE-fault settings of that TV are bad, but you can configure it differently.
/dɪˈfɒlt/ (v) vỡ nợ Jon de-FAULT-ed on his loan payments.
desert /ˈdez.ət/ (n) sa mạc The army marched through the DES-ert.
/dɪˈzɜːt/ (v) đào ngũ I wouldn’t advise you to des-ERT the army, as it will get you into trouble.
entrance /ˈen.trəns/ (n) cổng vào The EN-trance to the building was locked.
/ɪnˈtrɑːns/ (v) mê hoặc Are you trying to en-TRANCE me?
exploit /ˈek.splɔɪt/ (n) kỳ tích He’s always talking about some EX-ploit from his war years.
/ɪkˈsplɔɪt/ (v) bóc lột, sử dụng thứ gì không công bằng Some companies ex-PLOIT their staff by expecting them to work overtime for no extra pay.
extract /ˈek.strækt/ (n) đoạn trích trong tác phẩm She read me an EX-tract from her new novel.
/ɪkˈstrækt/ (v) bòn rút, nhổ The dentist says he needs to ex-TRACT one of my teeth.
invalid /ˈɪn.və.lɪd/ (n) người tàn tật After his accident he was an IN-val-id for nearly a year, but he’s ok again now.
/ɪnˈvæl.ɪd/ (adj) không có hiệu lực I’m sorry, your passport is in-VAL-id, as it expired two months ago.
object /ˈɒb.dʒɪkt/ (n) vật thể What is that OB-ject over there?
/əbˈdʒekt/ (v) phản đối Would anyone ob-JECT if I opened a window? (complain)
project /’prɒdʒ.ekt/ (n) đề tài, dự án This PRO-ject should be completed next month.
/prəˈdʒekt/ (v) phóng, chiếu We could pro-JECT the filmonto that blank wall.
refuse /ˈref.juːs/ (n) đồ thải ra, rác rưởi We have our REF-use collected on a Thursday.
/rɪˈfjuːz/ (v) từ chối Chocolate cake? How can I re-FUSE!

Thạch Anh (Theoielts-fighter.com)

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0