6 cách nói ‘Tôi mệt’ bằng tiếng Anh

Ngoài "I'm tired", trong tiếng Anh có nhiều cách diễn đạt sự mệt mỏi như "I'm sleepy", "I'm exhausted", "I'm wrecked"... 1. I’m sleepy Tôi buồn ngủ

Học sinh bám sào tre vượt suối đến trường
10 từ tiếng Anh thông dụng về tên các cửa hàng
30 cách nói lời yêu bằng tiếng Anh

Ngoài “I’m tired”, trong tiếng Anh có nhiều cách diễn đạt sự mệt mỏi như “I’m sleepy”, “I’m exhausted”, “I’m wrecked”…

1. I’m sleepy

Tôi buồn ngủ

Ví dụ: I’m sleepy, I want to go to sleep. (Tôi buồn ngủ rồi, tôi muốn đi ngủ)

2. I’m exhausted

Tôi kiệt sức rồi

Ví dụ: I’m exhausted. Tomorrow I’ll have a meeting (Tôi kiệt sức rồi, ngày mai tôi có 1 cuộc họp)

3. I’m wrecked

Tôi mệt mỏi

Ví dụ: Through the days I’m wrecked cause I don’t know myself. (Qua các tháng ngày đây, tôi mệt mỏi bởi không hiểu nổi chính bản thân mình)

4. I’m knackered

Tôi thực sự quá mệt

Ví dụ: I am absolutely knackered after working all day. (Tôi thực sự rất mệt sau ngày làm việc dài)

5. I’m shattered

Tôi đang rất mệt mỏi và kiệt sức

Ví dụ: Look at me, I’m a shattered. (Nhìn tôi đây này, Tôi rất mệt)

6. I’m worn out

Tôi đuối sức

Ví dụ: I’m worn out. I need a rest. (Tôi kiệt sức rồi, tôi cần nghỉ ngơi)

Huyền Trang

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0