Một số mẫu câu giao tiếp về chủ đề hôn nhân

"I’m engaged to be married next month" được dịch thành Tôi đã đính hôn và sẽ cưới vào tháng tới". 1. Mẫu câu giao tiếp về hiện trạng hôn nhânMẫu câu t

Oxford và Cambridge lần đầu cùng thống trị bảng xếp hạng đại học thế giới
Từ năm 2018 ngành sư phạm sẽ có điểm sàn riêng
Từ vựng về các phép tính toán học trong tiếng Anh

“I’m engaged to be married next month” được dịch thành Tôi đã đính hôn và sẽ cưới vào tháng tới”.

1. Mẫu câu giao tiếp về hiện trạng hôn nhân

Mẫu câu tiếng Anh Mẫu câu tiếng Việt
I am single. Tôi độc thân.
I’m not seeing/dating anyone. Tôi không đang gặp gỡ/hẹn hò ai cả.
I’m not ready for a serious relationship. Tôi chưa sẵn sàng cho 1 mối quan hệ nghiêm túc.
I’m going out with a colleague. Tôi đang hẹn hò có 1 đồng nghiệp.
I’m in a relationship. Tôi đang trong 1 mối quan hệ.
I’m in an open relationship. Tôi đang trong 1 mối quan hệ không ràng buộc.
I have a boyfriend/girlfriend/

lover/partner.
Tôi có KH trai/KH gái/KH trai.
I’m in love with my best friend. Tôi yêu người KH thân nhất của mình.
It’s complicated. Rắc rối lắm.
I’m engaged to be married next month. Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới.
I have a hot fiancé/fiancée. Tôi có 1 người vợ/chồng sắp cưới nóng bỏng.
I’m married (with two kids). Tôi đã kết hôn (và có hai con)
I have a husband/wife. Tôi có chồng/vợ rồi.
I’m a happily married man. Tôi là 1 người đàn ông hạnh phúc có gia đình.
I have a happy/unhappy marriage. Tôi có 1 cuộc hôn nhân hạnh phúc/không hạnh phúc.
My wife and I, we’re seperated. Tôi và vợ tôi đang ly thân.
I’m going through a divorce. Tôi đang trải qua 1 cuộc ly hôn.
I’m divorced, and my ex wants to claim the kids. Tôi đã ly hôn, và chồng cũ muốn giành quyền nuôi con.
I’m a widow. I lost my husband two years ago. Tôi là 1 quả phụ. Chồng tôi mất hai năm trước.


Xem thêm: Mẫu câu giao tiếp về chủ đề gia đình

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0