Những cụm từ tiếng Anh đi với ‘do’, ‘make’, ‘have’

Do the shopping (đi mua sắm), make a cake (làm bánh), have a party (tổ chức tiệc). Cụm từ đi có "do" do one’s best: làm cực kỳ mình do someone a fav

Trắc nghiệm các loại bệnh thông dụng trong tiếng Anh
3 yêu cầu đối với giáo viên nước ngoài dạy tiếng Anh
Trường Quốc tế iSchool Nha Trang bị ngưng tuyển sinh lớp 1

Do the shopping (đi mua sắm), make a cake (làm bánh), have a party (tổ chức tiệc).

Cụm từ đi có “do”

do one’s best: làm cực kỳ mình

do someone a favor: giúp đỡ ai

do damage (to): gây hại đến

do one’s hair: làm tóc

do an experiment: làm thí nghiệm

do the shopping: đi mua sắm

nhung-cum-tu-tieng-anh-di-voi-do-make-have

do exercises: làm bài tập, tập thể dục

do the dishes: rửa bát

do someone a good turn/ do someone a favor: làm việc tốt, làm ân huệ

do your taxes: nộp thuế

do your homework: làm bài tập về nhà

do research: nghiên cứu kỹ

do the ironing/ shopping/ washing: ủi đồ, đi mua sắm, giặt giũ.

do a/ the crossword: giải ô chữ

Xem tiếp: Cụm từ đi có “make”

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0