Những cụm từ tiếng Anh đi với ‘do’, ‘make’, ‘have’

Do the shopping (đi mua sắm), make a cake (làm bánh), have a party (tổ chức tiệc). Cụm từ đi có "do" do one’s best: làm cực kỳ mình do someone a fav

Nhiều phụ huynh chở con đến học ở trường ‘không giáo viên’
15 điều của giáo dục Phần Lan khiến thế giới ngưỡng mộ
Học tiếng Anh qua phim ‘Kẻ trộm mặt trăng’

Do the shopping (đi mua sắm), make a cake (làm bánh), have a party (tổ chức tiệc).

Cụm từ đi có “do”

do one’s best: làm cực kỳ mình

do someone a favor: giúp đỡ ai

do damage (to): gây hại đến

do one’s hair: làm tóc

do an experiment: làm thí nghiệm

do the shopping: đi mua sắm

nhung-cum-tu-tieng-anh-di-voi-do-make-have

do exercises: làm bài tập, tập thể dục

do the dishes: rửa bát

do someone a good turn/ do someone a favor: làm việc tốt, làm ân huệ

do your taxes: nộp thuế

do your homework: làm bài tập về nhà

do research: nghiên cứu kỹ

do the ironing/ shopping/ washing: ủi đồ, đi mua sắm, giặt giũ.

do a/ the crossword: giải ô chữ

Xem tiếp: Cụm từ đi có “make”

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0