Phân biệt like, alike, similar to và the same

"Alike" có nghĩa giống như - luôn đứng 1 mình, ở sau hai danh từ hoặc danh từ số nhiều; "similar to" có nghĩa là tương tự. 1. Like (giới từ): Giống C

Trẻ vâng lời một cách rập khuôn dễ thụ động, thiếu tự chủ
Vợ chồng Anh dạy con bảy tuổi bằng cách du lịch khắp thế giới
Cặp song sinh khác màu da khiến giáo viên bất ngờ

“Alike” có nghĩa giống như – luôn đứng 1 mình, ở sau hai danh từ hoặc danh từ số nhiều; “similar to” có nghĩa là tương tự.

1. Like (giới từ): Giống

Cấu trúc:

Be + like + N (danh từ).

Ví dụ: This hat is like that hat (Cái mũ này giống cái mũ kia).

N + like + N

Ví dụ: I have a hat like yours. (Tôi có 1 cái mũ giống của quý khách).

Like + N + mệnh đề

Ví dụ: Like his father, he is a teacher. (Giống như bố mình, anh ấy là 1 giáo viên).

phan-biet-like-alike-similar-to-va-the-same

2. Alike (giới từ/tính từ): Giống nhau

Cấu trúc: Luôn đứng 1 mình, ở sau hai danh từ hoặc danh từ số nhiều. Không dùng Alike đứng trước 1 danh từ.

Ví dụ:

This hat and that one are alike (Cái mũ này và cái mũ kia giống nhau).

They tried to treat all their children alike (Họ gắng sức đối xử có toàn bộ một vài đứa trẻ như nhau).

3. Similar to (tính từ): Tương tự

Cấu trúc: Không “to” nếu similar đứng 1 mình hoặc “similar + to + N/Pronoun”.

Ví dụ: Your hat is similar to mine. (mine = my hat) (Mũ của quý khách tương tự mũ của tôi).

4. The same: Giống nhau

Cấu trúc: The same as + N/The same +noun+as…/The same + N.

Ví dụ:

An’s salary is the same as mine = An gets the same salary as me (Lương của An bằng lương bổng của tôi).

We go to the same school (Chúng tôi học cộng trường).

Luyện tập:

Điền alike, like, similar to, the same as vào một vài câu dưới đây:

1. The twins are… in looks but not in personality

a. alike

b. like

c. similar to

d. the same as

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0