Từ vựng tiếng Anh về bóng đá có thể bạn chưa biết

Môn thể thao vua có các từ vựng chuyên môn như Goalkeeper, Referee, Attacker có nghĩa lần lượt là thủ môn, trọng tài, tiền đạo. 1. Match: trận đấu 2

Nữ sinh Anh chiến thắng cuộc thi làm thơ haiku Nhật Bản
Giáo dục an toàn giao thông cho học sinh THCS
Bộ Giáo dục sẽ giảm mạnh chỉ tiêu đào tạo sư phạm năm tới

Môn thể thao vua có các từ vựng chuyên môn như Goalkeeper, Referee, Attacker có nghĩa lần lượt là thủ môn, trọng tài, tiền đạo.

1. Match: trận đấu

2. Pitch: sân (sân chơi thể thao có vạch)

3. Referee: trọng tài

5. Goalkeeper: thủ môn

6. Defender: hậu vệ

7. Attacker: tiền đạo

tu-vung-tieng-anh-ve-bong-da-co-the-ban-chua-biet

8. Skipper: đội trưởng

9. Offside: việt vị

10. Substitute: dự bị

11. Coach: huấn luyện viên

12. Foul: lỗi

13. Full-time: hết giờ

14. Extra time: hiệp phụ

Xem tiếp

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0