Từ vựng tiếng Anh về bóng đá có thể bạn chưa biết

Môn thể thao vua có các từ vựng chuyên môn như Goalkeeper, Referee, Attacker có nghĩa lần lượt là thủ môn, trọng tài, tiền đạo. 1. Match: trận đấu 2

Chiến tranh xâm lược của Trung Quốc được đưa trong sách Lịch sử Việt Nam
Phó thủ tướng: ‘Tôi bất ngờ vì cao đẳng sư phạm vẫn tuyển sinh’
CEO công ty công nghệ khuyến khích sinh viên khởi nghiệp

Môn thể thao vua có các từ vựng chuyên môn như Goalkeeper, Referee, Attacker có nghĩa lần lượt là thủ môn, trọng tài, tiền đạo.

1. Match: trận đấu

2. Pitch: sân (sân chơi thể thao có vạch)

3. Referee: trọng tài

5. Goalkeeper: thủ môn

6. Defender: hậu vệ

7. Attacker: tiền đạo

tu-vung-tieng-anh-ve-bong-da-co-the-ban-chua-biet

8. Skipper: đội trưởng

9. Offside: việt vị

10. Substitute: dự bị

11. Coach: huấn luyện viên

12. Foul: lỗi

13. Full-time: hết giờ

14. Extra time: hiệp phụ

Xem tiếp

Bạn đang xem chuyên mục Giao Duc Của Pgdtanbinh.edu.vn

Tìm hiểu thêm về dự án này http://canhonewcityhcm.com/

COMMENTS

WORDPRESS: 0
DISQUS: 0